Báo cáo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020

Báo cáo quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020

Khuyến mại Chính sách bảo hành

Thể loại: Khác

Cập nhật:

Kiểu file: doc

Người đăng:

Điểm download: 150

Lượt tải: 5

để ủng hộ website nếu bạn thấy tài liệu này có giá trị, xin cám ơn!
Click
Chính sách đảm bảo Tài liệu này của thành viên information và được Thuvien24.com đảm bảo. Xem chi tiết

MỤC LỤC

................................................................................................................................................ Trang

MỞ ĐẦU ................................................................................................................................. 6

CHƯƠNG 1. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN LỰC VÀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TP ĐÀ NẴNG THỜI KỲ 1997-2007

1. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC VÀO QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN ........................................................................................................................ 9

1.1. Vị trí địa lý ..................................................................................................................... 9

1.2. Địa hình ........................................................................................................................... 9

1.3.  Khí hậu thuỷ văn ........................................................................................................ 10

1.4. Tài nguyên thiên nhiên .............................................................................................. 10

            1.4.1. Tài nguyên nước ........................................................................................... 10

            1.4.2. Tài nguyên đất ............................................................................................... 10

            1.4.3. Tài nguyên rừng ............................................................................................ 11

            1.4.4. Tài nguyên biển và ven biển ....................................................................... 11

            1.4.5. Tài nguyên du lịch và di sản văn hoá ........................................................ 12

1.5. Tài nguyên nhân văn .................................................................................................. 12

1.6. Dân số và nguồn nhân lực ......................................................................................... 12

1.7. Đánh giá việc huy động các nguồn lực ................................................................... 14

2. THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI THỜI KỲ 1997-2007 ....... 14

2.1. Tăng trưởng kinh tế ................................................................................................... 14

2.2. Cơ cấu  kinh tế ............................................................................................................. 17

2.3. Hiện trạng phát triển các ngành và các lĩnh vực ................................................. 18

            2.3.1. Công nghiệp - xây dựng ............................................................................... 18

            2.3.2. Dịch vụ ........................................................................................................... 20

            2.3.3. Nông nghiệp .................................................................................................. 24

2.4. Hoạt động đối ngoại và kinh tế đối ngoại .............................................................. 26

2.5. Thu chi ngân sách ....................................................................................................... 27

2.6. Đầu tư phát triển ........................................................................................................ 30

2.7. Kết cấu hạ tầng ........................................................................................................... 31

2.8. Khoa học và công nghệ .............................................................................................. 33

2.9. Các vấn đề xã hội, môi trường và phát triển bền vững ...................................... 35

            2.9.1. Giáo dục và đào tạo ...................................................................................... 35

            2.9.2. Lĩnh vực y tế .................................................................................................. 36

            2.9.3. Văn hoá, thể dục - thể thao ......................................................................... 38

            2.9.4. Thu nhập và đời sống dân cư ...................................................................... 39

            2.9.5. Bình đẳng giới, đảm bảo quyền lợi phụ nữ và trẻ em .............................. 40

            2.9.6. Môi trường và phát triển bền vững ............................................................. 40

2.10. Quốc phòng - an ninh ............................................................................................... 45

3. ĐÁNH GIÁ CHUNG VỀ LỢI THẾ, HẠN CHẾ VÀ KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA THÀNH PHỐ, NHỮNG THÁCH THỨC MỚI........................................................      47

3.1. Lợi thế ........................................................................................................................... 47

3.2. Những thành tựu chủ yếu  ......................................................................................... 48

3.3. Hạn chế.......................................................................................................................... 51

3.4. Thách thức mới ........................................................................................................... 54

CHƯƠNG 2. DỰ BÁO CÁC YẾU TỐ TRONG VÀ NGOÀI NƯỚC TÁC ĐỘNG ĐẾN QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI TP. ĐÀ NẴNG

1. BỐI CẢNH QUỐC TẾ .................................................................................................. 55

1.1. Xu hướng hội nhập và hợp tác kinh tế quốc tế ...................................................... 55

1.2. Xu hướng phát triển khoa học và công nghệ trên thế giới ................................. 57

2. BỐI CẢNH TRONG NƯỚC VÀ CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI GIAI ĐOẠN 2001-2010 ............................................................................................................... 58

3. BỐI CẢNH KHU VỰC VÀ VÙNG LÂN CẬN ......................................................... 58

CHƯƠNG 3. QUY HOẠCH TỔNG THỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2020

1. QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN CHUNG ....................................................................... 60

2. ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH GIAI ĐOẠN 2006-2010 .......................................... 60

2.1. Mục tiêu tổng quát ..................................................................................................... 61

2.2. Một số chỉ tiêu cụ thể thời kỳ 2006-2010 đã được Thành ủy thông qua ......... 62

2.3. Phương hướng điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 ............................................ 63

            2.3.1. Các chỉ tiêu kinh tế vĩ mô ............................................................................ 63

            2.3.2 Phát triển các ngành và lĩnh vực ................................................................. 66

                           - Dịch vụ .................................................................................................... 66

                           - Công nghiệp - xây dựng ........................................................................ 67

                           - Thuỷ sản-nông-lâm ................................................................................ 67

                           - Lĩnh vực xã hội ...................................................................................... 67

3. QUY HOẠCH PHÁT TRIỂN GIAI ĐOẠN 2010-2020 .......................................... 68

3.1. Mục tiêu tổng quát ..................................................................................................... 68

3.2. Mục tiêu cụ thể ............................................................................................................ 68

            3.2.1. Về kinh tế ....................................................................................................... 68

            3.2.2. Về xã hội ........................................................................................................ 68

            3.2.3. Về môi trường ................................................................................................ 69

3.3. Các phương án phát triển ......................................................................................... 69

            3.3.1. Phương án I .................................................................................................... 69

            3.3.2. Phương án II ................................................................................................... 71

            3.3.3. Phương án III .................................................................................................. 73

3.4. Những nhiệm vụ trọng tâm và tập trung phát triển các khâu đột phá trong nền kinh tế thànhn phố............................................................................................................................ 75

3.4.1. Tiếp tục xây dựng Đà Nẵng thành trung tâm kinh tế biển mạnh của vùng,  là 1 trong 3 trung tâm kinh tế biển của cả nước.............................................75        3.4.2 Phát huy hiệu quả cơ sở hạ tầng mang tầm khu vực của Đà Nẵng.........75

3.4.3 Phát triển Đà Nẵng thành trung tâm khoa học công nghệ cao, trung tâm giáo dục, đào tạo nguồn nhân lực,trung tâm khám chữa bệnh và dịch vụ y tế...........76

3.4.4 Xây dựng Đà Nẵng trở thành một trong những trung tâm dịch vụ thuơng mại, du lịch lớn của Việt Nam....................................................................................76

3.5. Phát triển các ngành và lĩnh vực ............................................................................. 77

            3.5.1. Ngành dịch vụ ............................................................................................... 77             

            3.5.2. Công nghiệp và xây dựng ............................................................................ 84

                           3.5.2.1. Công nghiệp ................................................................................ 80

                           3.5.2.2. Xây dựng ...................................................................................... 89

            3.5.3. Nông nghiệp .................................................................................................. 90

            3.5.4.  Phát triển kết cấu hạ tầng ........................................................................... 93

            3.5.5. Phát triển các vấn đề xã hội ........................................................................ 99

                          3.5.5.1 Dân số, lao động và việc làm....................................................... 99

                           3.5.5.2. Giáo dục - đào tạo .................................................................... 100

                           3.5.5.3. Y tế ............................................................................................. 101

                           3.5.5.4 Văn hoá thông tin, thể thao ...................................................... 103

                           3.5.5.5. Các vấn đề xã hội khác ........................................................... 104

            3.5.6. Phát triển khoa học - công nghệ ............................................................... 105

            3.5.7. An ninh - quốc phòng ................................................................................ 106

3.6. Phát triển không gian lãnh thổ .............................................................................. 106

            3.6.1. Hướng phân bố công nghiệp ..................................................................... 106

            3.6.2. Hướng phân bố nông - lâm - ngư nghiệp ................................................. 108

            3.6.3. Tổ chức lãnh thổ ngành du lịch ................................................................ 108

3.7. Bảo vệ môi trường .................................................................................................... 109

            3.7.1. Mục tiêu tổng quát ..................................................................................... 109

            3.7.2. Dự báo các tác động môi trường trong thời kỳ quy hoạch.................... 109

3.8. Danh mục các dự án đầu tư ưu tiên....................................................................... 110

CHƯƠNG 4. CÁC GIẢI PHÁP THỰC HIỆN

1. GIẢI PHÁP VỀ ĐẦU TƯ ........................................................................................... 111

1.1. Nhu cầu vốn đầu tư .................................................................................................. 111

1.2. Các giải pháp huy động vốn đầu tư ...................................................................... 111

2. GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP, DỊCH VỤ............ 114

2.1. Phát triển các sản phẩm công nghiệp chủ lực..................................................... 114

2.2. Phát triển các loại hình dịch vụ, đặc biệt là dịch vụ cao .................................. 115

3. GIẢI PHÁP VỀ ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC ................................................ 116

4. GIẢI PHÁP VỀ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ, MÔI TRƯỜNG .......................... 118

5. TĂNG CƯỜNG HỢP TÁC PHỐI HỢP VỚI CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRONG VÙNG      119

6. TĂNG CƯỜNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG ................................. 119

7. XÂY DỰNG CHÍNH QUYỀN ĐÔ THỊ ................................................................... 120

8. XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG - THÀNH PHỐ MÔI TRƯỜNG..................................... 120

9. GIẢI PHÁP KHAI THÁC TUYẾN HÀNH LANG KINH TẾ ĐÔNG - TÂY.... 121

10. KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ................................................................................... 121

PHỤ LỤC1: HIỆN TRẠNG KT-XH TP. ĐÀ NẴNG 1996-1-2007.......................... 125

PHỤ LỤC2: CÁC DỰ ÁN ƯU TIÊN ĐẦU TƯ CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG GIAI ĐOẠN 2007-2020   127

TÀI LIỆU THAM KHẢO  138

MỞ ĐẦU

 

Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2010 được Thủ Tướng Chính phủ phê duyệt tại quyết định 113/2001/QĐ-TTg ngày 30/7/2001. Qua hơn 7 năm triển khai thực hiện quy hoạch, thành phố Đà Nẵng đã đạt được những kết quả đáng khích lệ. Đến nay, những định hướng, mục tiêu phát triển và hầu hết các dự án đầu tư của thành phố đã được triển khai thực hiện. Những định hướng phát triển và mục tiêu quy hoạch đến năm 2010 cũng được cụ thể hoá và cơ bản phù hợp với mục tiêu Nghị quyết đại hội Đảng bộ thành phố Đà nẵng khoá XIX và kế hoạch phát triển kinh tế- xã hội 5 năm 2006-2010 của thành phố.

 Những thành tựu đã đạt được là rất quan trọng, nhưng quá trình phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng cũng còn nhiều hạn chế và thách thức, đó là: tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhưng chủ yếu phát triển theo chiều rộng, cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm, chất lượng tăng trưởng kinh tế còn thấp, chất lượng nguồn nhân lực còn hạn chế, thiếu đội ngũ lao động có kỹ năng chuyên sâu, một số vấn đề xã hội vẫn còn khá bức xúc... Những thách thức đó đòi hỏi thành phố Đà Nẵng cần xây dựng những định hướng và giải pháp phát triển kinh tế xã hội nhằm đảm bảo yêu cầu phát triển nhanh và bền vững, nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh, đẩy nhanh quá trình hội nhập kinh tế quốc tế.

Trong bối cảnh nước ta vừa gia nhập Tổ chức thương mại thế giới (WTO), cơ hội phát triển là rất  lớn, nhưng cũng có nhiều thách thức do sự cạnh tranh gay gắt hơn, đòi hỏi sự nỗ lực phấn đấu cao hơn. Để đáp ứng yêu cầu khai thác có hiệu quả các nguồn lực phát triển kinh tế - xã hội nhanh và bền vững, ngày 07/9/2006 Chính phủ đã ban hành Nghị định số 92/2006/NĐ-CP về công tác lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội.

Với cách đặt vấn đề nêu trên, quá trình xây dựng Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020 được xây trên cơ sở phân tích đánh giá lại các nguồn lực và điều kiện cho phát triển, dựa vào các định hướng lớn được xác định trong NQ33/TW về việc xây dựng thành phố Đà Nẵng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa; những định hướng lớn trong xây dựng quy hoạch vùng kinh tế trọng điểm miền Trung; các Báo cáo của Đảng bộ thành phố Đà Nẵng, để đề ra phương hướng quy hoạch đến năm 2020.

1. Mục tiêu xây dựng quy hoạch

Mục tiêu xây dựng quy hoạch đến năm 2020 là:

         Đánh giá, xem xét quá trình huy động các nguồn lực nội sinh và ngoại sinh của thành phố trong thời gian gần đây để điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 và xây dựng quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của thành phố đến năm 2020, làm cơ sở cho các địa phương, ngành, lĩnh vực xây dựng quy hoạch, kế hoạch phát triển 5 năm và hàng năm.

          2. Nội dung nghiên cứu

          Với mục tiêu được xác định ở trên, dự án  gồm các chương sau:

          Chương 1: Phân tích đánh giá các nguồn lực và thực trạng phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng thời kỳ 1997-2007

          Mục tiêu của chương 1 nhằm:

          - Phân tích, đánh giá những lợi thế, hạn chế về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, tài nguyên nhân văn, dân số và nguồn nhân lực ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội của thành phố Đà Nẵng.

          - Phân tích đánh giá thực trạng kinh tế xã hội.

          - Phân tích đánh giá những mặt làm được, những tồn tại, nguyên nhân.

Chương 2: Phân tích các yếu tố trong và ngoài nước tác động đến phát triển kinh tế - xã hội thành phố

          - Các xu thế vận động của thế giới ảnh hưởng tới phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng

- Chủ chương của Đảng và Nhà nước, của thành phố về vai trò của thành phố Đà Nẵng trong tương lai

- Những thách thức đặt ra đối với thành phố Đà Nẵng trong tương lai.

Chương 3: Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020

          Trên cơ sở phân tích đánh giá của chương 1 và chương 2; chương 3 nghiên cứu các nội dung chủ yếu sau:

- Quan điểm, mục tiêu phát triển thành phố.

- Xây dựng các phương án phát triển.

- Xây dựng định hướng phát triển các ngành, lĩnh vực đến năm 2020

Chương 4: Các giải pháp thực hiện

          Các giải pháp chủ yếu nhằm thực hiện các mục tiêu đề ra trong quy hoạch, bao gồm: các giải pháp về vốn, các giải pháp về khoa học công nghệ, nguồn nhân lực, cơ chế chính sách phát triển, các giải pháp để thành phố đạt tiêu chuẩn thành phố hiện đại.

3. Những căn cứ chủ yếu để xây dựng  quy hoạch

Dự án xây dựng quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2020 được xây dựng dựa trên các căn cứ sau:

-  Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ X

- Nghị quyết số 33-NQ/TW của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển thành phố Đà Nẵng trong thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

- Nghị quyết số 39/NQ-TW ngày 16/8/2004 của Bộ Chính trị về phát triển kinh tế xã hội và bảo đảm quốc phòng, an ninh vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Trung Bộ đến năm 2010.

- Nghị quyết số 09/NQ/TW ngày 9/2/2007 của Hội nghị lần thứ tư Ban chấp hành Trung ương Đảng khóa X về chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.

- Nghị định số 92/2006/NĐ-CP của Chính phủ ngày 7/9/2006 về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội.

- Nghị quyết Đại hội Đảng bộ thành phố Đà Nẵng lần thứ XIX

- Chương trình hành động số 13-CTr/TU ngày 15/5/2007 của Thành Uỷ Đà Nẵng về thực hiện Chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020.

- Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội thành phố Đà Nẵng đến năm 2010.

- Căn cứ tổng kết những vấn đề lý luận và thực tiễn 20 năm đổi mới của thành phố Đà Nẵng.

- Quy hoạch chung xây dựng thành phố Đà Nẵng đến năm 2020.

- Các dự án quy hoạch ngành đã được phê duyệt.

- Các định chế, lộ trình hội nhập của Tổ chức Thương mại thế giới WTO và CEPT/AFTA, ASEAN…

 

 

CHƯƠNG 1.

PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN LỰC VÀ THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI Tp. ĐÀ NẴNG THỜI KỲ 1997-2007

 

1. PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG HUY ĐỘNG CÁC NGUỒN LỰC VÀO QUÁ TRÌNH PHÁT TRIỂN

1.1. Vị trí địa lý

Đà Nẵng nằm ở 15o5520 đến 16o1410 vĩ tuyến Bắc, 107o1830 đến 108o2000 kinh tuyến Đông, là thành phố cảng biển lớn nhất miền Trung. Phía Bắc thành phố giáp tỉnh Thừa Thiên Huế, phía Nam và Tây giáp tỉnh Quảng Nam, phía Đông giáp biển Đông.

Đà Nẵng nằm ở trung độ của đất nước, cách Hà Nội 765km về phía Bắc và cách thành phố Hồ Chí Minh 964km về phía Nam, nối với vùng Tây Nguyên qua Quốc lộ 14B và là cửa ngõ ra biển của Tây Nguyên và các nước Lào, Campuchia, Thái Lan, Myanma đến các nước Đông Bắc Á thông qua hành lang kinh tế Đông - Tây. Bên cạnh đó có các tuyến giao thông quan trọng như Quốc lộ 1A, đường sắt liên vận quốc tế Trung Quốc - ASEAN đi qua, cảng biển và sân bay quốc tế, tạo ưu thế về vị trí địa lý kinh kế của Đà Nẵng trong tổng thể kinh tế của cả nước, xứng đáng là thành phố hạt nhân của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung. Ngoài ra Đà Nẵng còn nằm gần năm di sản thiên nhiên, văn hoá thế giới: Cố đô Huế, Phố cổ Hội An và Thánh địa Mỹ Sơn, Phong Nha, Nhã nhạc cung đình Huế.

Các trung tâm kinh tế phát triển của các nước Đông Nam Á và Thái Bình Dương đều nằm trong phạm vi bán kính 2.000 km tính từ thành phố Đà Nẵng, rất thuận tiện trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của thành phố. 

1.2. Địa hình

Địa hình thành phố vừa có đồng bằng vừa có núi, vùng núi cao và dốc tập trung ở phía Tây và Tây Bắc nhiều dãy núi chạy dài ra biển, một số đồi thấp xen kẽ những đồng bằng hẹp.

          Đồng bằng ven biển là vùng đất thấp chịu ảnh hưởng của biển bị nhiễm mặn, lại là vùng tập trung nhiều cơ sở nông nghiệp, công nghiệp, dịch vụ, quân sự và các khu chức năng của thành phố có dân cư đông đúc. Đất để bố trí các cơ sở công nghiệp và các công trình kinh tế - xã hội khác đã gần tới hạn và vấn đề cấp nước cho sản xuất công nghiệp, dịch vụ đang có nhiều hạn chế.

          Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, phần lớn ở độ cao 700 - 1.500m, độ dốc lớn (>40o), là nơi tập trung nhiều rừng đầu nguồn và có ý nghĩa bảo vệ môi trường sinh thái của thành phố. Việc xây dựng có những thuận lợi về nền móng công trình, song vẫn cần đầu tư lớn trong xử lý mặt bằng - xây dựng cơ sở hạ tầng. Do đó cần tính toán thật hiệu quả trong bố trí phát triển các cơ sở mới.

1.3.  Khí hậu thuỷ văn

          Đà Nẵng nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa điển hình, nền nhiệt độ cao và ít biến động. Khí hậu thành phố mang đặc thù của khí hậu nơi chuyển tiếp giữa hai miền: miền Bắc và miền Nam nhưng nổi trội là khí hậu nhiệt đới của miền Nam. Đà Nẵng có hai mùa rõ rệt: mùa mưa (từ tháng 8 đến tháng 12) và mùa khô (tháng 1 đến tháng 7). Mùa mưa trùng với mùa bão lớn nên thường có lũ lụt, ngập úng ở nhiều vùng; ngược lại mùa hè ít mưa, nền nhiệt cao gây hạn, một số cửa sông bị nước mặn xâm nhập, gây ảnh hưởng không tốt đến phát triển kinh tế và đời sống dân cư thành phố.

1.4. Tài nguyên thiên nhiên

          Thành phố Đà Nẵng có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú và đa dạng, rất thuận lợi cho phát triển kinh tế xã hội của thành phố.

          1.4.1.Tài nguyên nước

          Nguồn nước cung cấp cho thành phố Đà Nẵng chủ yếu từ các sông Cu Đê, Cẩm Lệ, Vĩnh Điện, tuy nhiên nguồn nước này bị hạn chế do ảnh hưởng của thuỷ triều (vào mùa khô, tháng 5 và 6). Các tháng khác nhìn chung đáp ứng được yêu cầu phát triển kinh tế và sinh hoạt của người dân. Nước ngầm của vùng khá đa dạng, các khu vực có triển vọng khai thác là nguồn nước ngầm tệp đá vôi Hòa Hải - Hòa Quý ở chiều sâu tầng chứa nước 50-60m; khu Hòa Khánh có nguồn nước ở độ sâu 30-90m.

          1.4.2.Tài nguyên đất

          Diện tích toàn thành phố Đà Nẵng là1.256,54km2 (năm 2006) tính cả diện tích huyện đảo Hoàng Sa với các loại đất: cồn cát, đất ven biển, đất mặn, đất phèn, đất phù sa, đất xám bạc màu, đất đen, đất đỏ vàng, đất mùn đỏ vàng, đất thung lũng và đất xói mòn trơ sỏi đá. Quan trọng là đất phù sa thích hợp với sản xuất nông nghiệp và đất đỏ vàng thích hợp với trồng cây công nghiệp dài ngày, cây đặc sản, dược liệu, chăn nuôi gia súc và bố trí các cơ sở hạ tầng kỹ thuật.

Bảng 1: Hiện trạng sử dụng đất thành phố Đà Nẵng đến 2006

Ghi chú: Tài liệu này được thành viên information đăng lên thư viện. Theo quy định điều khoản sử dụng, Thuvien24.com không chịu bất kỳ trách nhiệm nào đối với bản quyền tài liệu. Bạn tự cân nhắc trước khi tải tài liệu.
Xem bình luận
trucquynhlevin
tôi đã nhận được, rất cảm ơn Thư viện cộng đồng
muasaobang
BQT co gang up them nhieu nhieu tai lieu hay nua nhe! Cam on
tranthao019
xin chân thành cảm ơn
thoa0905
Thật ý nghĩa, cám ơn website
hoaithusopha
Xin cám ơn các bạn nhiều mình đang cần lắm ^^
  • Tài liệu mới
  • Tài liệu nổi bật
  • Tài liệu liên quan
  • Tài liệu cùng người đăng
Marketing - Mix trong kinh doanh khách sạn - du lịch

Marketing - Mix trong kinh doanh khách sạn - du lịch

Lượt down: 0

Người đăng: information

Chiến lược phát triển của tổng công ty điện lực TP

Chiến lược phát triển của tổng công ty điện lực TP

Lượt down: 0

Người đăng: information

Trung tâm thương mại An Bình

Trung tâm thương mại An Bình

Lượt down: 0

Người đăng: information

Trung tâm điều hành sân bay Cát Bi - Hải Phòng

Trung tâm điều hành sân bay Cát Bi - Hải Phòng

Lượt down: 0

Người đăng: information

Trung tâm đặt máy Viettel Hòa Lạc

Trung tâm đặt máy Viettel Hòa Lạc

Lượt down: 0

Người đăng: information

Trụ sở công ty xây dựng số 1 Sông Hồng - Hà Nội

Trụ sở công ty xây dựng số 1 Sông Hồng - Hà Nội

Lượt down: 0

Người đăng: information

Trụ sở công ty nông nghiệp Hải Dương

Trụ sở công ty nông nghiệp Hải Dương

Lượt down: 0

Người đăng: information

Tòa nhà cho thuê Havico tỉnh Phú Thọ

Tòa nhà cho thuê Havico tỉnh Phú Thọ

Lượt down: 0

Người đăng: information

Nhà trang bị học viện kỹ thuật quân sự, Hà Nội

Nhà trang bị học viện kỹ thuật quân sự, Hà Nội

Lượt down: 0

Người đăng: information